Câu đảo ngữ 1 (Inversion 1)

1. Cấu trúc chung của câu đảo
Trợ động từ + chủ ngữ + động từ chính

  • Với động từ "to be": Be + S
  • Với động từ thường:

          - Ở các thì đơn (hiện tại đơn, quá khứ đơn): … Do/ Does/ Did + S + V…
          - Ở các thì hoàn thành (hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành): … Have/ Has/ Had + S + PII…

  • Với động từ khuyết thiếu (modal verbs): … Modal Verbs + S + V …

2. Các mẫu câu đảo ngữ thông dụng:
2.1. Câu đảo ngữ có chứa trạng từ phủ định như never (không bao giờ), rarely (hiếm khi), seldom (hiếm khi)
- Bắt đầu bằng trạng từ phủ định
- Ý được nhấn mạnh trong câu chính là ý được miêu tả bởi trạng từ và động từ của câu
Cấu trúc:
Các trạng từ phủ định + Trợ động từ + S + V …
Động từ trong câu đảo ngữ chứa những trạng từ này thường ở dạng hoàn thành hay động từ khuyết thiếu và có thể chứa so sánh hơn.
Ví dụ:
Rarely can she finish all her homework without my help. (Hiếm khi con bé có thể hoàn thành hết bài tập về nhà mà không có sự giúp đỡ của tôi.)

2.2. Câu đảo ngữ bắt đầu bằng "Only"
a. Khi bắt đầu bằng các cụm sau: Only once ( chỉ 1 lần), Only later (Chỉ sau đó), Only After + Ving/ Noun( Chỉ sau khi), Only in this/that way (chỉ bằng cách), Only by V-ing/N (chỉ bằng việc), Only then (chỉ sau đó), Only with + N (chỉ với), Only + Giới từ + time (chỉ vào lúc)
Cấu trúc: 
Những cụm trên + Trợ động từ + S + V
Ví dụ :
Only by touching your finger can you open the door. (Chỉ bằng việc chạm ngón tay, bạn có thể mở cửa.)

b. Khi bắt đầu bằng các cụm từ: Only when (chỉ khi), Only if (chỉ nếu như), only After (chỉ sau khi)
Cấu trúc: 
Những cụm trên + S1 + V1 + O1 + Trợ động từ + S2 + V2
Ví dụ: 
Only when she explained could I understand the question. (Chỉ khi cô ấy giải thích, tôi mới có thể hiểu được câu hỏi.)

2.3. Câu đảo sử dụng trạng từ "So, Such"
a. Câu đảo ngữ có chứa "SO"
Cấu trúc:
So + tính từ + to be + Danh từ + that + S + V
Ví dụ:
So foggy is it that I can't see anything. (Trời sương mù đến mức tôi không nhìn thấy gì.)

b. Câu đảo ngữ có chứa "SUCH":
Cấu trúc:
Such + to be + Danh từ + that + S + V
Ví dụ:
Such is a small box that she can’t put all her toys. (Thật là một chiếc hộp nhỏ̉ đến nỗi cô ấy chẳng thể đựng hết đồ chơi của cô ấy.)