Những từ có nghĩa là or (Words meaning 'or')

Chúng ta sử dụng or để thể hiện một sự thay thế. Either... or là dạng nhấn mạnh hơn.

  • You can go right or left.

(Bạn có thể quẹo phải hoặc quẹo trái.)

  • You can go either right or left.

(Bạn có thể quẹo phải hoặc quẹo trái.)

  • I've either left my bag on the bus or at the office.

(Tôi đã để túi của mình trên xe buýt hoặc tại văn phòng.)

  • Either you do the job yourself, or we pay someone to do it.

(Hoặc bạn tự làm công việc đó, hoặc chúng ta sẽ thuê người làm việc đó.)


GHI CHÚ
a. Chúng ta cũng có thể sử dụng alternatively (cách thay thế, cách khác)
We can cancel the meeting. Alternatively, we can find somewhere else to hold it.
(Chúng tôi có thể sẽ hủy cuộc họp. Hoặc chúng tôi có thể tìm một nơi khác để tổ chức nó.)
b. Or có thể có nghĩa là if not (nếu không)
We'd better hurry, or (else) we'll be late/otherwise we'll be late.
(Chúng ta nên nhanh lên, hoặc (nếu không) chúng ta sẽ bị trễ.)


Trong phủ định, chúng ta có thể sử dụng not... or, nhưng neither.. nor thường nhấn mạnh hơn và trang trọng hơn một chút.

  • The road was closed. I couldn't go right or left.

(Con đường đã bị chặn. Tôi không thể quẹo phải hay quẹo trái.)

  • The road was closed. I could go neither right nor left.

(Con đường đã bị đóng cửa. Tôi không thể quẹo phải hoặc quẹo trái.)

  • A deaf-mute is someone who can't hear or speak.

(Người câm điếc là người không thể nghe hoặc nói được.)

  • A deaf-mute is someone who can neither hear nor speak.

(Người câm điếc là người không nghe và nói được.)

  • Neither the post office nor the bank was/were open.

(Cả bưu điện và ngân hàng đều không mở cửa.)