Cách dùng And khi đứng sau Try, Wait, Go...

1. And khi đứng sau Try, Be sure, Wait
- Chúng ta thường sử dụng and thay cho to khi đứng sau try, be sure. Đây là cách nói thân mật hàng ngày.
Ví dụ:
Try and eat something. You'll feel better if you do. (Hãy cố ăn chút gì đó đi. Bạn sẽ thấy khá hơn nếu ăn gì đó.)
I'll try and phone you tomorrow morning. (Tôi sẽ cố gắng gọi điện cho bạn trong sáng mai.)
Be sure and ask Uncle Joe about his garden. (Hãy nhớ là phải hỏi chú Joe về khu vườn của chú ấy nhé.)

- Lưu ý thành ngữ Wait and see (chờ xem, kiên nhẫn)
Ví dụ:
A: What's for lunch? (Có gì cho bữa trưa thế?)
B. Wait and see. (Hãy chờ rồi biết.)

-Chúng ta chỉ sử dụng những cấu trúc này với dạng động từ nguyên thể try, be sure, wait. Không dùng với các dạng thức khác của động từ như tries, trying, was sure, waited...
Ví dụ:
Try and eat something. (Hãy cố ăn gì đó đi.)
I tried to eat something. (Tôi đã cố ăn được chút gì đó.)
KHÔNG DÙNG: I tried and ate something.
I waited to see what would happen. (Tôi đã chờ xem chuyện gì sẽ xảy ra.)
KHÔNG DÙNG: I waited and saw what would happen.

2. And khi đứng sau come, go...
Come and..., go and..., run and..., hurry up and..., stay and... thường được dùng trong giao tiếp thân mật, không trang trọng.
Ví dụ:
Come and have a drink. (Hãy đến đây uống 1 ly nào.)
Stay and have dinner. (Hãy ở lại dùng bữa tối đi.)
Hurry up and open the door. (Hãy nhanh mở cửa đi.)

Cấu trúc này không chỉ được dùng với động từ nguyên thể, mà còn có thể dùng với các dạng thức khác của động từ.
Ví dụ:
He often comes and spends the evening with us. (Anh ấy thường đến dành cả buổi tối với chúng tôi.)
She stayed and played with the children. (Cô ấy đã ở lại chơi với lũ trẻ.)
She thought of going and getting him. (Cô ấy đã nghĩ đến việc đi giành lấy anh ấy.)

3. And trong tiếng Anh Mỹ
Trong giao tiếp thân mật của người Mỹ, and thường được lược bỏ khi đứng sau dạng nguyên thể của động từ gocome.
Ví dụ:
Let's go see if Anne's home. (Hãy cùng đến xem xem Anne có ở nhà không đi.)'
Go jump in the river. (Hãy đến nhảy xuống sông đi.)
Come sit on my lap. (Hãy đến ngồi lên đùi mẹ này.)