Cách dùng Elder và Eldest

Eldereldest có thể được dùng để thay cho older oldest khi nói về thứ tự tuổi tác của các thành viên trong gia đình. Elder eldest chỉ dùng trước danh từ.
Ví dụ:
My elder/older brother has just got married. (Anh trai tớ vừa mới kết hôn.)
He's three years older than me. (Anh ấy lớn hơn tớ 3 tuổi.)
KHÔNG DÙNG: He is three years elder than me.

His eldest/oldest daughter is a medical student. (Con gái lớn của ông ấy là một sinh viên y khoa.)
She's the oldest student in her year. (Cô ấy là sinh viên lớn tuổi nhất trong khóa cô ấy.)

Elder brother/sister (Anh/chị) được dùng khi ai đó chỉ có 1 người em còn eldest brother/sister được dùng chỉ người anh/chị lớn tuổi nhất khi người đó có nhiều hơn 1 người em. Tương tự, elder son/daughter chỉ người con lớn trong 2 người con, còn eldest son/daughter chỉ người con cả trong số nhiều hơn 2 người con.