Cách dùng Finished

Finished có thể được dùng như một tính từ với nghĩa "hoàn thành, sẵn sàng".
Ví dụ:
Is the report finished? (Báo cáo đã hoàn thành rồi à?)

Trong văn phong thân mật, khi chủ ngữ là người to be finished có ý nghĩa như to have finished.
Ví dụ:
How soon will you be/have finished, dear? (Bao lâu nữa thì con sẽ xong, con yêu?)
I went to get the car from the garage, but they weren't/ hadn't finished. (Tớ đi đến tiệm sửa xe để lấy xe, những họ vẫn chưa sửa xong.)