Phân biệt Finally, At last, In the end và At the end

1. Finally
Finally dùng khi ai đó đã chờ đợi quá lâu mới có được thứ gì đó. Trong trường hợp này, finally thường đứng giữa câu.
Ví dụ:
After trying three times, she finally managed to pass her exam. (Sau 3 lần nỗ lực, cuối cùng cô ấy cũng qua được kỳ thi.)
Steve has finally found a job. (Steve cuối cùng cũng tìm được việc.)

Finally cũng được dùng để giới thiệu ý cuối cùng trong 1 chuỗi/loạt các ý, tương tự như lastly.
Ví dụ:
We must increase productivity. We must reduce unemployment. And finally, we must compete in world markets. (Chúng ta phải tăng năng suất. Chúng ta phải giảm tỷ lệ thất nghiệp. Và điều cuối cùng, chúng ta phải cạnh tranh với thị trường trên toàn thế giới.)

2. At last
At last được dùng để nhấn mạnh ý nôn nóng hoặc sự phiền phức do sự chờ đợi hoặc trì hoãn lâu dài gây ra.
Ví dụ:
James has paid me that money at last. (Cuối cùng thì James cũng chịu trả tớ số tiền đó.)
When at last they found him he was almost dead. (Đến mãi sau khi họ tìm được anh ấy, thì anh ấy gần như đã tắt thở.)

At last cũng được dùng như lời cảm thán. Finally không được dùng theo cách này.
Ví dụ:
At last! Where the hell have you been? (Cuối cùng thì cũng thấy cậu. Cậu biến đi đâu thế hả?)

Lưu ý, lastly có dùng để giới thiệu ý cuối cùng trong 1 loạt các ý, at last thì không dùng trong trường hợp này.
Ví dụ:
Firstly, we need to increase profit. Secondly, .... Thirdly,.... And lastly, we need to cut down administrative expenses. (Đầu tiên chúng ta phải tăng lợi nhuận thu dược. Thứ 2...., Thứ ba.... Và cuối cùng, chúng ta phải cắt giảm chi phí quản lý.)
KHÔNG DÙNG: And at last, we need to cut down administrative expenses.

3. In the end
In the end dùng khi nói có sự việc nào đó xảy ra sau những thay đổi, biến động.
Ví dụ:
We made eight different holiday plans, but in the end we went to Brington. (Chúng tớ đã lên đến 8 kế hoạch nghỉ dưỡng khác nhau, nhưng cuối cùng chúng tớ đã đi Brington.)
I left in the middle of the film. Did they get married in the end? (Tớ đã bỏ về từ giữa phim. Thế rốt cuộc họ có lấy nhau không?)
The tax man will get you in the end. (Cơ quan thuế rốt cuộc cũng sẽ tóm được cậu thôi.)

4. At the end
At the end thường dùng để đề cập đến vị trí của cái gì, cụm này không hề mang ý chờ đợi hay trì hoãn như những từ trên.
Ví dụ:
A declarative sentence has a full stop at the end. (Câu tường thuật có dấu chấm ở cuối câu.)
I wish I was paid at the beginning of the week and not at the end. (Tớ muốn được trả tiền vào đầu tuần chứ không phải cuối tuần.)
 

×