Thì hiện tại đơn diễn tả tương lai

1. Khi nói về thời gian biểu
Đôi khi chúng ta có thể dùng thì hiện tại đơn để nói về tương lai, đó là khi chúng ta muốn nói về những sự kiện trong thời gian biểu, hoặc lịch trình thông thường...
Ví dụ:
The summer term starts in April 10th. (Học kỳ mùa hè sẽ bắt đầu vào ngày 10 tháng Tư.)
What time does the bus arrive in Seattle? (Xe bus sẽ đến Seattle lúc mấy giờ?)
My plane leaves at three o'clock. (Chuyến bay của tớ sẽ khởi hành lúc 3h.)
Are you on duty next weekend? (Cuối tuần tới cậu có phải trực không?)
The sun rises at 6.13 tomorrow. (Ngày mai mặt trời sẽ mọc lúc 6h13.)

Các trường hợp trên cũng có thể dùng will.

2. Trong các mệnh đề phụ
Thì hiện tại đơn thường được dùng để diễn tả các ý về tương lai trong các mệnh đề phụ, chẳng hạn như sau what, where, when, until, if, than.
Ví dụ:
I'll tell you what I find out. (Tớ sẽ nói cho cậu biết những gì tớ khám phá được.)
She'll pay us back when she gets a job. (Cô ấy sẽ trả tiền chúng ta khi nào cô ấy có việc làm.)
Alex will see us tomorrow if he has time. (Alex sẽ gặp chúng ta vào ngày mai nếu anh ấy có thời gian.)

3. Khi đưa ra chỉ dẫn
Đôi khi thì hiện tại đơn có thể được dùng với nghĩa tương lai khi hỏi hoặc đưa ra chỉ dẫn.
Ví dụ:
Where do I pay? (Tôi phải thanh toán ở đâu?)
Well, what do we do now? (Ừm, chúng ta làm gì bây giờ?)
So when you get to London you go straight to Victoria Station, you meet up with the others, Romana gives you your ticket, and you catch the 17.15 train for Dover. Ok? (Vậy khi mà cậu tới London, hãy đi thẳng đến ga Victoria, cậu sẽ gặp mọi người ở đó, Romana sẽ đưa vé cho cậu, và cậu sẽ bắt chuyến tàu 7h15 tới Dover. Thế nhé?)

4. Các trường hợp khác
Trong các trường hợp khác chúng ta thường không dùng hiện tại đơn diễn tả ý tương lai.
Ví dụ:
Lucy's coming for a drink this evening. (Lucy sẽ tới uống nước vào tối nay.)
KHÔNG DÙNG: Lucy comes for a drink this evening. 
I promise I'll phone you this evening. (Tớ hứa tớ sẽ gọi cho cậu tối nay.)
KHÔNG DÙNG: I promise I phone you this evening. 
There's the doorbell. ~I'll go. (Có chuông cửa kìa. ~Con sẽ đi mở.)
KHÔNG DÙNG: I go.